chắc chắn

chắc chắn

Chiếc bàn này làm bằng gỗ lim nên rất chắc chắn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • độ bền vững, không dễ bị lung lay, hư hỏng hoặc thay đổi: Dùng để mô tả tính chất vật của một vật thể hoặc sự kiên cố, vững vàng của một cấu trúc, lập luận hay vị thế.
    • độ tin cậy cao, có thể dựa vào được: Dùng để mô tả một người, một lời hứa, một thông tin hoặc một kết quả được đảm bảo, không sự nghi ngờ.
  2. Phó từ:

    • Một cách đương nhiên, không thể khác được: Dùng để nhấn mạnh sự tất yếu, chắc chắn sẽ xảy ra của một sự việc, hành động trong tương lai.
    • Một cách rõ ràng, dứt khoát, không do dự: Dùng để diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện với sự quả quyết.
  3. Động từ (thường dùng với "", "rằng"):

    • Tin tưởng hoàn toàn, không còn nghi ngờ: Diễn tả trạng thái tinh thần của chủ thể khi đã sự xác tín về một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc bàn này làm bằng gỗ lim nên rất chắc chắn. (Mô tả độ bền vật )
    • ấy một nhân viên chắc chắn, luôn hoàn thành công việc đúng hạn. (Mô tả độ tin cậy)
    • Chúng tôi cần một bằng chứng chắc chắn trước khi kết luận. (Mô tả tính thuyết phục, kiên cố)
  • Phó từ:

    • Ngày mai trời chắc chắn sẽ mưa. (Nhấn mạnh sự tất yếu)
    • Anh ấy chắc chắn trả lời: "Tôi đồng ý". (Mô tả cách thức dứt khoát)
  • Động từ:

    • Tôi chắc chắn anh ấy đã về nước. (Thể hiện sự tin tưởng tuyệt đối)
    • Chúng tôi chắc chắn rằng dự án sẽ thành công. (Thể hiện sự xác tín)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho chắc chắn": Để đảm bảo, để được an toàn hoặc chính xác.
    • Hãy kiểm tra lại địa chỉ cho chắc chắn.
  • "nói chắc chắn": Nói một cách quả quyết, dứt khoát.
    • Ông giám đốc nói chắc chắn về triển vọng tăng trưởng của công ty.
Biến thể từ gần giống
  • Sự chắc chắn (danh từ): Tính chất hoặc trạng thái được mô tả bởi tính từ "chắc chắn".
    • Sự chắc chắn trong giọng nói của ấy khiến mọi người yên tâm.
  • Chắc (tính từ, ngắn gọn hơn): Có nghĩa tương tự nhưng phạm vi sử dụng rộng hơn (chắc tay, chắc dạ, chắc hẳn).
  • Kiên cố (tính từ): Nhấn mạnh vào độ vững chãi, bền bỉ (thường cho công trình).
  • Vững vàng (tính từ): Nhấn mạnh vào sự ổn định, không bị dao động (thường cho tư tưởng, tâm lý, vị thế).
Từ đồng nghĩa
  • Tin cậy (tính từ): Có thể tin tưởng được.
  • Dứt khoát (tính từ/phó từ): Rõ ràng, không mập mờ, do dự.
  • Tất nhiên (phó từ): Đương nhiên, theo lẽ thường phải như vậy.
  • Nhất định (phó từ): Khẳng định sẽ xảy ra hoặc phải thực hiện.
Các cụm từ liên quan
  • Cam đoan chắc chắn: Hứa hẹn hoặc đảm bảo một cách chắc chắn.
    • Nhà thầu cam đoan chắc chắn về tiến độ thi công.
  • Khẳng định chắc chắn: Tuyên bố một cách dứt khoát, xác quyết.
    • Bản báo cáo khẳng định chắc chắn hiệu quả của phương pháp mới.
Thành ngữ liên quan
  • Chắc như đinh đóng cột: Rất chắc chắn, không thể sai được.
    • Thông tin này chắc như đinh đóng cột, anh cứ yên tâm.
  • Chắc nịch: (khẩu ngữ) Rất chắc chắn, dứt khoát.
    • Cậu ấy trả lời chắc nịch: "Không, tôi không làm".

Từ chứa "chắc chắn"